Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của feintđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She feints with a quick smile and a step.
/feɪnts/
feints là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của feint.
She feints with a quick smile and a step.