TanroDictionary

feminization

/ˌfɛmɪnɪˈzeɪʃən/

Anh
0

feminization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phú tính đàn bà cho; Sự làm cho uỷ mị, sự làm cho nhu nhược; Sự đổi ra giống cái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phú tính đàn bà cho.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho uỷ mị, sự làm cho nhu nhược.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đổi ra giống cái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The training caused feminization in the animals.

  2. The joke felt like feminization of his speech.

  3. Scientists studied the feminization of the fish.