TanroDictionary

fencer

/ˈfensə(r)/

Anh
0

fencer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm hàng rào; người sửa hàng rào; Người vượt rào; Người đánh kiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm hàng rào; người sửa hàng rào.danh từEN-VI Dict
  2. Người vượt rào.danh từEN-VI Dict
  3. Người đánh kiếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fencer fixed the broken fence.

  2. The fencer jumped over the wall.

  3. The fencer wore a mask and gloves.