TanroDictionary

feracity

/fəˈæsəti/

Anh
0

feracity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự màu m.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự màu m.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The feraciti of the field surprised the farmers.