TanroDictionary

ferity

/ˈfɛrəti/

Anh
0

ferity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái hoang dã; tính hoang dã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái hoang dã; tính hoang dã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The feriti of the forest was clear.