TanroDictionary

fermate

/fərˈmɑːteɪ/

Anh
0

fermate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kéo dài nốt nhạc, độ nghỉ quá thời gian qui định, theo ý người trình diễn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo dài nốt nhạc, độ nghỉ quá thời gian qui định, theo ý người trình diễn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added a fermate before the final note.