Nghĩa tiếng Việt
- lên mentính từEN-VI Dict
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fermentđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoy eating naturally fermented yogurt.
-
The yogurt fermented overnight in the warm room.
-
naturally fermented yogurt
sữa chua lên men tự nhiên