Nghĩa tiếng Việt
- Fecmi, đơn vị vật lý đo độ dài bằng 10 mũ - 15 mét.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A fermi is an extremely tiny unit.
/ˈfɛrˌmi/
fermi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Fecmi, đơn vị vật lý đo độ dài bằng 10 mũ - 15 mét.
A fermi is an extremely tiny unit.