Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ferryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They ferried the supplies to the island.
/fˈɛrɪd/
ferried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ferry.
They ferried the supplies to the island.