TanroDictionary

festivity

/fɛsˈtɪvəti/

Anh
0

festivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui mừng; sự hân hoan; Ngày hội; Lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui mừng; sự hân hoan.danh từEN-VI Dict
  2. Ngày hội.danh từEN-VI Dict
  3. Lễ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The festival brought great festiviti to town.

  2. The village held a festiviti after harvest.

  3. They discussed the festivity today.