Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fetch.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is fetching water from the well.
-
He gave a fetching smile to the crowd.
-
a fetching smile
nụ cười quyến rũ, nụ cười say đắm