Nghĩa tiếng Việt
- Khuỷ trên móng (ở chân ngựa).danh từEN-VI Dict
- Chùm lông ở khuỷ trên móng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse hurt its fetlock on the trail.
-
Mud covered the horse's fetlock.
/ˈfetlɒk/
fetlock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuỷ trên móng (ở chân ngựa); Chùm lông ở khuỷ trên móng.
The horse hurt its fetlock on the trail.
Mud covered the horse's fetlock.