TanroDictionary

fetlock

/ˈfetlɒk/

Anh
0

fetlock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuỷ trên móng (ở chân ngựa); Chùm lông ở khuỷ trên móng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuỷ trên móng (ở chân ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Chùm lông ở khuỷ trên móng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse hurt its fetlock on the trail.

  2. Mud covered the horse's fetlock.