Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fetter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is fettering the old box with rope.
/ˈfetə(r)ɪŋ/
fettering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fetter.
He is fettering the old box with rope.