Nghĩa tiếng Việt
- Điều kiện, tình hình, tình trạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is in good fettle after his long vacation.
-
to be in good (fine) fettle
trong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ
/ˈfetl/
fettle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều kiện, tình hình, tình trạng.
He is in good fettle after his long vacation.
to be in good (fine) fettle
trong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ