TanroDictionary

fettle

/ˈfetl/

Anh
0

fettle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều kiện, tình hình, tình trạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều kiện, tình hình, tình trạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is in good fettle after his long vacation.

  2. to be in good (fine) fettle

    trong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ