TanroDictionary

fevered

/ˈfiːvəd/

Anh
0

fevered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sốt, lên cơn sốt; Xúc động, bồn chồn; bị kích thích (thần kinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sốt, lên cơn sốt.tính từEN-VI Dict
  2. Xúc động, bồn chồn; bị kích thích (thần kinh).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked fevered and tired all afternoon.

  2. The crowd became fevered before the final song.