Nghĩa tiếng Việt
- Số phải chết, sắp chết.tính từEN-VI Dict
- loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fey child spoke in a weak voice.
-
He seemed fey and unable to focus.
/feɪ/
fey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số phải chết, sắp chết; loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết).
The fey child spoke in a weak voice.
He seemed fey and unable to focus.