TanroDictionary

fey

/feɪ/

Anh
0

fey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số phải chết, sắp chết; loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số phải chết, sắp chết.tính từEN-VI Dict
  2. loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fey child spoke in a weak voice.

  2. He seemed fey and unable to focus.