TanroDictionary

fidelity

/fəˈdɛləti/

Anh
0

fidelity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng trung thành; tính trung thực; Sự đúng đắn, sự chính xác; Độ tin cậy; độ trung thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng trung thành; tính trung thực.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đúng đắn, sự chính xác.danh từEN-VI Dict
  3. Độ tin cậy; độ trung thực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her fideliti made her a trusted friend.

  2. We checked the fideliti of the copy.

  3. The camera has high fideliti sound.