Nghĩa tiếng Việt
- Lòng trung thành; tính trung thực.danh từEN-VI Dict
- Sự đúng đắn, sự chính xác.danh từEN-VI Dict
- Độ tin cậy; độ trung thực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fideliti made her a trusted friend.
-
We checked the fideliti of the copy.
-
The camera has high fideliti sound.