Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fidget.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is fidgeting during the long speech.
/fˈɪdʒɪtɪŋ/
fidgeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fidget.
She is fidgeting during the long speech.