Nghĩa tiếng Việt
- Như ma quỷ, như quỷ sứ.tính từEN-VI Dict
- Tàn ác, hung ác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fiendish laugh echoed through the hall.
-
That was a fiendish trick to play.
/ˈfiːndɪʃ/
fiendish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như ma quỷ, như quỷ sứ; Tàn ác, hung ác.
The fiendish laugh echoed through the hall.
That was a fiendish trick to play.