TanroDictionary

fifth

/fɪfθ/

Anh
0

fifth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ năm; Một phần năm; Người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ năm.tính từEN-VI Dict
  2. Một phần năm.danh từEN-VI Dict
  3. Người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm.danh từEN-VI Dict
  4. Nguyên vật liệu loại năm.danh từEN-VI Dict
  5. Một phần năm galông.danh từEN-VI Dict
  6. Quãng năm, âm năm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stood in the fifth row.

  2. He ate one fifth of the cake.

  3. He finished fifth in the race.

  4. This fifth is too rough for the table.

  5. He ordered a fifth of whiskey.