Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiến đấu, sự đánh nhau.danh từEN-VI Dict
- Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, cuộc đánh nhau.danh từEN-VI Dict
- Chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fighting ended before dark.
-
There was fighting in the street.
-
He wore fighting clothes for practice.