Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ch hình dáng.tính từEN-VI Dict
- Có thể làm đồ gốm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clay was still figurable by hand.
-
This soft clay is figurable into cups.
/ˈfɪɡjəəbəl/
figurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể ch hình dáng; Có thể làm đồ gốm.
The clay was still figurable by hand.
This soft clay is figurable into cups.