TanroDictionary

figured

/ˈfɪɡəd/

Anh
0

figured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của figure; In hoa; có hình vẽ (vải, lụa); Được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của figuređộng từEN-VI Dict
  2. In hoa; có hình vẽ (vải, lụa).tính từEN-VI Dict
  3. Được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ.tính từEN-VI Dict
  4. Có hình nhịp điệu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They figured the answer after a long talk.

  2. She wore a dress made of beautiful figured silk.

  3. The figured map helped us find the path.

  4. The figured cloth had a neat pattern.

  5. figured silk

    lụa in hoa