Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của figure.động từEN-VI Dict
- Sự vẽ hình, sự in hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is figuring the numbers in his notebook.
-
The book has bright figuring on the cover.