TanroDictionary

filiation

/ˌfɪliˈeɪʃən/

Anh
0

filiation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phận làm con; Mối quan hệ cha con; Quan hệ nòi giống; dòng dõi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phận làm con.danh từEN-VI Dict
  2. Mối quan hệ cha con.danh từEN-VI Dict
  3. Quan hệ nòi giống; dòng dõi.danh từEN-VI Dict
  4. Nhánh, ngành (xã hội, ngôn ngữ... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự phân nhánh, sự chia ngành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her filiation with the family was clear.

  2. The document proved his filiation.

  3. They studied the filiation of the old line.

  4. This word shows filiation with another language.

  5. The branch grew after a long filiation.