TanroDictionary

filled

/fɪld/

Anh
0

filled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fill.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fillđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She filled the bottle with water.