TanroDictionary

filling

/ˈfɪlɪŋ/

Anh
0

filling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fill; Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng... ); Sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fill.động từEN-VI Dict
  2. Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng).danh từEN-VI Dict
  4. Sự bổ nhiệm.danh từEN-VI Dict
  5. Sự choán, sự chiếm hết (chỗ).danh từEN-VI Dict
  6. Món thịt nhồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is filling the bottle with water.

  2. The filling of the jar was quick.

  3. He needed a filling for the tooth.

  4. The filling of the vacancy took one month.

  5. They discussed the filling today.