Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fill.động từEN-VI Dict
- Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng... ).danh từEN-VI Dict
- Sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng).danh từEN-VI Dict
- Sự bổ nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Sự choán, sự chiếm hết (chỗ).danh từEN-VI Dict
- Món thịt nhồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is filling the bottle with water.
-
The filling of the jar was quick.
-
He needed a filling for the tooth.
-
The filling of the vacancy took one month.
-
They discussed the filling today.