TanroDictionary

filly

/ˈfɪli/

Anh
0

filly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa cái non; Cô gái trẻ nhanh nhảu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa cái non.danh từEN-VI Dict
  2. Cô gái trẻ nhanh nhảu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The filli ran beside its mother.

  2. The filli answered with quick, bright speech.