Nghĩa tiếng Việt
- Tính cứu cánh, nguyên tắc cứu cánh.danh từEN-VI Dict
- Tính chất cuối cùng; tính chất dứt khoát.danh từEN-VI Dict
- Lời nói cuối cùng; hành động cuối cùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan had a clear finaliti in the end.
-
There was a finaliti in her voice when she spoke.
-
He gave one finaliti before leaving the room.