TanroDictionary

finalization

/ˌfɪnələˈzeɪʃən/

Anh
0

finalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoàn tất, sự hoàn thành; sự vào vòng chung kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoàn tất, sự hoàn thành.danh từEN-VI Dict
  2. sự vào vòng chung kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The finalization of the plan took hours.

  2. Her finalization happened in the last heat.