Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoàn tất, sự hoàn thành.danh từEN-VI Dict
- sự vào vòng chung kết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The finalization of the plan took hours.
-
Her finalization happened in the last heat.
/ˌfɪnələˈzeɪʃən/
finalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoàn tất, sự hoàn thành; sự vào vòng chung kết.
The finalization of the plan took hours.
Her finalization happened in the last heat.