Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were financing a new school.
/faɪnˈænsɪŋ/
financing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finance.
They were financing a new school.