Nghĩa tiếng Việt
- Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh.danh từEN-VI Dict
- Vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được.danh từEN-VI Dict
- Sự tuyên án.danh từEN-VI Dict
- Đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The finding surprised everyone in the lab.
-
The finding was kept in a box.
-
The judge read the finding aloud.
-
The carpenter packed his finding carefully.