Nghĩa tiếng Việt
- Tốt, nguyên chất (vàng, bạc... ).tính từEN-VI Dict
- Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc.tính từEN-VI Dict
- Tốt, khả quan, hay, giỏi.tính từEN-VI Dict
- Lớn, đường bệ.tính từEN-VI Dict
- Đẹp, xinh, bảnh.tính từEN-VI Dict
- Đẹp, trong sáng.tính từEN-VI Dict
- Sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.tính từEN-VI Dict
- Cầu kỳ (văn).tính từEN-VI Dict
- Có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi.tính từEN-VI Dict
- Tế nhị, tinh vi; chính xác.tính từEN-VI Dict
- Cao thượng, cao quý.tính từEN-VI Dict
- Hoàn toàn sung sức.tính từEN-VI Dict
- Hay, khéo.DEN-VI Dict
- Trời đẹp.danh từEN-VI Dict
- Lọc (bia) cho trong.động từEN-VI Dict
- Làm thanh, làm mịn.động từEN-VI Dict
- Làm nhỏ bớt, làm thon.động từEN-VI Dict
- Trong ra (nước... ).động từEN-VI Dict
- Trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn.động từEN-VI Dict
- Thon ra.động từEN-VI Dict
- Tiền phạt.danh từEN-VI Dict
- Tiền chồng nhà (của người mới thuê).danh từEN-VI Dict
- Bắt phạt ai, phạt vạ ai.động từEN-VI Dict
- Trả tiền chồng nhà (người thuê nhà).động từEN-VI Dict
- In fine tóm lại; cuối cùng, sau hết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This ring is made of fine gold.
-
She wrote her name with a fine pen.
-
That is a fine idea for our party.
-
They served fine potatoes at the big feast.
-
The baby looks very fine in that dress.