TanroDictionary

fine

/faɪn/

Anh
0

fine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốt, nguyên chất (vàng, bạc... ); Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc; Tốt, khả quan, hay, giỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tốt, nguyên chất (vàng, bạc... ).tính từEN-VI Dict
  2. Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc.tính từEN-VI Dict
  3. Tốt, khả quan, hay, giỏi.tính từEN-VI Dict
  4. Lớn, đường bệ.tính từEN-VI Dict
  5. Đẹp, xinh, bảnh.tính từEN-VI Dict
  6. Đẹp, trong sáng.tính từEN-VI Dict
  7. Sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.tính từEN-VI Dict
  8. Cầu kỳ (văn).tính từEN-VI Dict
  9. Có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi.tính từEN-VI Dict
  10. Tế nhị, tinh vi; chính xác.tính từEN-VI Dict
  11. Cao thượng, cao quý.tính từEN-VI Dict
  12. Hoàn toàn sung sức.tính từEN-VI Dict
  13. Hay, khéo.DEN-VI Dict
  14. Trời đẹp.danh từEN-VI Dict
  15. Lọc (bia) cho trong.động từEN-VI Dict
  16. Làm thanh, làm mịn.động từEN-VI Dict
  17. Làm nhỏ bớt, làm thon.động từEN-VI Dict
  18. Trong ra (nước... ).động từEN-VI Dict
  19. Trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn.động từEN-VI Dict
  20. Thon ra.động từEN-VI Dict
  21. Tiền phạt.danh từEN-VI Dict
  22. Tiền chồng nhà (của người mới thuê).danh từEN-VI Dict
  23. Bắt phạt ai, phạt vạ ai.động từEN-VI Dict
  24. Trả tiền chồng nhà (người thuê nhà).động từEN-VI Dict
  25. In fine tóm lại; cuối cùng, sau hết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This ring is made of fine gold.

  2. She wrote her name with a fine pen.

  3. That is a fine idea for our party.

  4. They served fine potatoes at the big feast.

  5. The baby looks very fine in that dress.