Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.tính từEN-VI Dict
- Quá tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can be finicki about her clothes.
-
He was finicki about every small mark.
/ˈfɪnɪki/
finicky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách; Quá tỉ mỉ.
She can be finicki about her clothes.
He was finicki about every small mark.