Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fining the paper edge until smooth.
/ˈfaɪnɪŋ/
fining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fine.
He was fining the paper edge until smooth.