Nghĩa tiếng Việt
- Có hạn; có chừng; hạn chế.tính từEN-VI Dict
- Có ngôi (động từ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our time together is finite, so use it well.
-
In that sentence, the finite verb changes form.
/ˈfaɪnaɪt/
finite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hạn; có chừng; hạn chế; Có ngôi (động từ).
Our time together is finite, so use it well.
In that sentence, the finite verb changes form.