Nghĩa tiếng Việt
- Súng cầm tay các loại (súng trường, súng lục... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officer carried a firearm safely locked away.
/ˈfaɪərɑːm/
firearm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng cầm tay các loại (súng trường, súng lục... ).
The officer carried a firearm safely locked away.