Nghĩa tiếng Việt
- Pháo (để đốt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children watched a firecracker burst in the air.
/ˈfaɪəkrækə(r)/
firecracker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháo (để đốt).
The children watched a firecracker burst in the air.