TanroDictionary

firecracker

/ˈfaɪəkrækə(r)/

Anh
0

firecracker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháo (để đốt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháo (để đốt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children watched a firecracker burst in the air.