Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fiređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They fired the old stove and warmed the room.
/ˈfaɪəd/
fired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fire.
They fired the old stove and warmed the room.