TanroDictionary

fireside

/ˈfaɪəsaɪd/

Anh
0

fireside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi; Cuộc sống gia đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc sống gia đình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat together by the cozy fireside.

  2. A fireside scene creates a warm family feeling.

  3. to sit at the fireside

    ngồi bên lò sưởi

  4. a fireside scene

    cảnh sống gia đình