Nghĩa tiếng Việt
- (fireworks) cơn giận bùng phát hay sự thể hiện kỹ năng tuyệt vời hay tình trạng có rất nhiều năng lượng.danh từEN-VI Dict
- Pháo hoa, pháo bông.danh từWiktionary
Ví dụ
-
She saw the firework yesterday.
/ˈfaɪəwɜːk/
firework là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (fireworks) cơn giận bùng phát hay sự thể hiện kỹ năng tuyệt vời hay tình trạng có rất nhiều năng lượng; Pháo hoa, pháo bông.
She saw the firework yesterday.