Nghĩa tiếng Việt
- Sắc chỉ (của vua chúa phương Đông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ruler signed a firman for the trade.
/ˈfɜːmən/
firman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc chỉ (của vua chúa phương Đông).
The ruler signed a firman for the trade.