Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của firmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ground firmed after the rain stopped.
/fˈɜːmd/
firmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của firm.
The ground firmed after the rain stopped.