Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của firm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glue is firming as it dries.
/fˈɜːmɪŋ/
firming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của firm.
The glue is firming as it dries.