TanroDictionary

firmware

/ˈfɜːmweə(r)/

Anh
0

firmware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiên liệu, phần sụn , phần dẻo , nhương liệu (phần mềm hệ thống phần vững đầu đĩa DVD lưu trên bộ nhớ không thay đổi được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiên liệu, phần sụn , phần dẻo , nhương liệu (phần mềm hệ thống phần vững đầu đĩa DVD lưu trên bộ nhớ không thay đổi được).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Update the firmware to fix the device.