Nghĩa tiếng Việt
- Loại một, loại nhất.tính từEN-VI Dict
- Bằng vé hạng nhất.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stayed in a first-class hotel near the beach.
-
She prefers to travel first-class on long flights.
-
a first-class hotel
khách sạn loại nhất
-
to travel first-class
đi vé hạng nhất