TanroDictionary

firstly

/ˈfɜːstli/

Anh
0

firstly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ nhất, đầu tiên là.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished firstly and left.