TanroDictionary

fish-slice

/ˈfɪʃˈslɑɪs/

Anh
0

fish-slice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao lạng cá (ở bàn ăn); Cái xẻng trở cá (nhà bếp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao lạng cá (ở bàn ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Cái xẻng trở cá (nhà bếp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish-slice played a key role.