Nghĩa tiếng Việt
- Dao lạng cá (ở bàn ăn).danh từEN-VI Dict
- Cái xẻng trở cá (nhà bếp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish-slice played a key role.
/ˈfɪʃˈslɑɪs/
fish-slice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao lạng cá (ở bàn ăn); Cái xẻng trở cá (nhà bếp).
The fish-slice played a key role.