TanroDictionary

fission

/ˈfɪʃn/

Anh
0

fission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sinh sản phân đôi; Sự phân hạt nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sinh sản phân đôi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phân hạt nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bacteria can reproduce by fission.

  2. Nuclear fission can release huge energy.