Nghĩa tiếng Việt
- Năm.tính từEN-VI Dict
- Số năm.danh từEN-VI Dict
- Bộ năm.danh từEN-VI Dict
- Con năm (quân bài, con súc sắc).danh từEN-VI Dict
- Đồng năm bảng Anh.danh từEN-VI Dict
- Giày số 5; găng tay số 5.danh từEN-VI Dict
- Đội bóng rổ (5 người).danh từEN-VI Dict
- Cổ phần lãi năm phần trăm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have five apples in my bag.
-
Five plus two equals seven.
-
The band played as a five.
-
I drew a five in the card game.
-
He found a five in his pocket.